từ ngày
Định nghĩa
- Danh từ (cụm từ chỉ thời gian):
- Khoảng thời gian bắt đầu từ một ngày cụ thể: "từ ngày" dùng để chỉ mốc thời gian khởi đầu, thường là một ngày xác định, và kéo dài đến hiện tại hoặc một thời điểm khác. Cụm từ này nhấn mạnh điểm bắt đầu của một sự kiện, trạng thái hoặc quá trình.
- Kể từ khi: "từ ngày" cũng có thể hiểu là "kể từ khi một sự việc, sự kiện nào đó xảy ra".
Ví dụ sử dụng
- (Kể từ cái ngày đó, tôi không còn gặp lại anh ấy nữa.)
- (Bắt đầu từ khi tôi chuyển đến thành phố, cuộc sống của tôi đã thay đổi hoàn toàn.)
- (Bắt đầu từ ngày mai, công ty sẽ áp dụng quy định mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"từ ngày ... đến ngày ...": dùng để chỉ một khoảng thời gian xác định với điểm đầu và điểm cuối.
- Từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12, chúng tôi đã hoàn thành dự án. (Khoảng thời gian từ đầu năm đến cuối năm, chúng tôi đã hoàn thành dự án.)
"từ ngày ấy": cách nói trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc kể chuyện.
- Từ ngày ấy, kỷ niệm ấy vẫn còn in sâu trong tâm trí tôi. (Kể từ cái ngày đó, kỷ niệm đó vẫn còn in sâu trong tâm trí tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Từ khi (cụm từ): dùng để chỉ mốc thời gian bắt đầu, nhưng không nhất thiết là một ngày cụ thể.
- Từ khi còn nhỏ, tôi đã thích đọc sách. (Kể từ lúc còn nhỏ, tôi đã thích đọc sách.)
Kể từ (cụm từ): nhấn mạnh hơn vào sự bắt đầu của một quá trình.
- Kể từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục mỗi sáng. (Bắt đầu từ hôm nay, tôi sẽ tập thể dục mỗi sáng.)
Từ đồng nghĩa
- Bắt đầu từ: chỉ điểm khởi đầu.
- Bắt đầu từ ngày mai, lịch học sẽ thay đổi. (Từ ngày mai, lịch học sẽ thay đổi.)
- Khởi đầu từ: mang sắc thái trang trọng hơn.
- Khởi đầu từ ngày ấy, dự án mới được triển khai. (Bắt đầu từ ngày đó, dự án mới được triển khai.)
Thành ngữ liên quan
- Từ ngày đầu năm đến ngày cuối năm: chỉ suốt cả năm.
- Từ ngày đầu năm đến ngày cuối năm, anh ấy luôn chăm chỉ làm việc. (Suốt cả năm, anh ấy luôn chăm chỉ làm việc.)